LoạiMua TMMua CKBán CK
AUD18.083,6218.266,2918.837,09
CAD18.137,0118.320,2118.892,70
EUR29.115,9829.410,0830.627,92
GBP33.972,4534.315,6135.387,93
JPY160,36161,98171,30
SGD 19.882,4820.083,3120.752,36
USD25.790,0025.820,0026.200,00
XEM 
CBBank

ĐANG ONLINE:17
SỐ NGƯỜI TRUY CẬP:20580537

LÃI SUẤT


BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VNĐ TỐI ĐA ÁP DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

Áp dụng kể từ ngày 21/09/2026
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống VCBNeo để biết thêm chi tiết" 

1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0.50%/năm

2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn & Tiền gửi có kỳ hạn

               

                  Lãi suất tối đa
Kỳ hạn

Trả lãi cuối kỳ

(%/năm)

Trả lãi hàng tháng
(%/năm)

Trả lãi hàng quý
(%/năm)

Trả lãi trước
(%/năm)

1

tháng

4.650

 

 

4.626

2

tháng

4.750

4.731

 

4.703

3

tháng

4.750

4.721

 

4.684

4

tháng

4.750

4.712

 

4.666

5

tháng

4.750

4.703

 

4.648

6

tháng

6,400

6,312

6,346

6,198

7

tháng

6,400

6,296

 

6,166

8

tháng

6,400

6,280

 

6,134

9

tháng

6,400

6,264

6,296

6,103

10

tháng

6,400

6,248

 

6,072

11

tháng

6,400

6,232

 

6,042

12

tháng

6,800

6,589

6,626

6,360

13

tháng

6,800

6,572

 

6,326

15

tháng

6,800

6,537

6,572

6,260

18

tháng

6,800

6,485

6,520

6,164

24

tháng

6,800

6,386

6,420

5,980

36

tháng

6,800

6,198

6,230

5,642

48

tháng

6,800

6,024

6,054

5,341

60

tháng

6,800

5,862

5,890

5,070

Lãi suất rút trước hạn VND áp dụng bằng mức lãi suất không kỳ hạn dành cho KHCN tại VCBNeo là 0.5%/năm

BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VNĐ TỐI ĐA ÁP DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC

Áp dụng kể từ ngày 21/09/2026
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống VCBNeo để biết thêm chi tiết" 

 

1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0.50%/năm

2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn & Tiền gửi có kỳ hạn

               

                  Lãi suất tối đa
Kỳ hạn

Trả lãi cuối kỳ

(%/năm)

Trả lãi hàng tháng
(%/năm)

Trả lãi hàng quý
(%/năm)

Trả lãi trước
(%/năm)

1

tháng

4.650

 

 

 

 

4.626

2

tháng

4.750

4.731

 

4.703

3

tháng

4.750

4.721

 

4.684

6

tháng

6,500

6,406

6,440

6,288

7

tháng

6,500

6,389

 

 

6,255

9

tháng

6,500

6,356

6,389

6,191

12

tháng

6,800

6,589

6,626

6,360

13

tháng

6,800

6,572

 

 

6,326

 Lãi suất rút trước hạn VND áp dụng thống nhất bằng mức lãi suất không kỳ hạn dành cho KHTC tại VCBNeo là 0.5%/năm



CBBank

BANNER QUẢNG CÁO