BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VNĐ TỐI ĐA ÁP DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Áp dụng kể từ ngày 21/09/2026
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống VCBNeo để biết thêm chi tiết"
|
1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0.50%/năm
|
|
2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn & Tiền gửi có kỳ hạn
|
|
Lãi suất tối đa
Kỳ hạn
|
Trả lãi cuối kỳ
(%/năm)
|
Trả lãi hàng tháng
(%/năm)
|
Trả lãi hàng quý
(%/năm)
|
Trả lãi trước
(%/năm)
|
|
1
|
tháng
|
4.650
|
|
|
4.626
|
|
2
|
tháng
|
4.750
|
4.731
|
|
4.703
|
|
3
|
tháng
|
4.750
|
4.721
|
|
4.684
|
|
4
|
tháng
|
4.750
|
4.712
|
|
4.666
|
|
5
|
tháng
|
4.750
|
4.703
|
|
4.648
|
|
6
|
tháng
|
6,400
|
6,312
|
6,346
|
6,198
|
|
7
|
tháng
|
6,400
|
6,296
|
|
6,166
|
|
8
|
tháng
|
6,400
|
6,280
|
|
6,134
|
|
9
|
tháng
|
6,400
|
6,264
|
6,296
|
6,103
|
|
10
|
tháng
|
6,400
|
6,248
|
|
6,072
|
|
11
|
tháng
|
6,400
|
6,232
|
|
6,042
|
|
12
|
tháng
|
6,800
|
6,589
|
6,626
|
6,360
|
|
13
|
tháng
|
6,800
|
6,572
|
|
6,326
|
|
15
|
tháng
|
6,800
|
6,537
|
6,572
|
6,260
|
|
18
|
tháng
|
6,800
|
6,485
|
6,520
|
6,164
|
|
24
|
tháng
|
6,800
|
6,386
|
6,420
|
5,980
|
|
36
|
tháng
|
6,800
|
6,198
|
6,230
|
5,642
|
|
48
|
tháng
|
6,800
|
6,024
|
6,054
|
5,341
|
|
60
|
tháng
|
6,800
|
5,862
|
5,890
|
5,070
|
Lãi suất rút trước hạn VND áp dụng bằng mức lãi suất không kỳ hạn dành cho KHCN tại VCBNeo là 0.5%/năm
BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VNĐ TỐI ĐA ÁP DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
Áp dụng kể từ ngày 21/09/2026
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống VCBNeo để biết thêm chi tiết"
|
1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0.50%/năm
|
|
2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn & Tiền gửi có kỳ hạn
|
|
Lãi suất tối đa
Kỳ hạn
|
Trả lãi cuối kỳ
(%/năm)
|
Trả lãi hàng tháng
(%/năm)
|
Trả lãi hàng quý
(%/năm)
|
Trả lãi trước
(%/năm)
|
|
1
|
tháng
|
4.650
|
|
|
4.626
|
|
2
|
tháng
|
4.750
|
4.731
|
|
4.703
|
|
3
|
tháng
|
4.750
|
4.721
|
|
4.684
|
|
6
|
tháng
|
6,500
|
6,406
|
6,440
|
6,288
|
|
7
|
tháng
|
6,500
|
6,389
|
|
6,255
|
|
9
|
tháng
|
6,500
|
6,356
|
6,389
|
6,191
|
|
12
|
tháng
|
6,800
|
6,589
|
6,626
|
6,360
|
|
13
|
tháng
|
6,800
|
6,572
|
|
6,326
|
Lãi suất rút trước hạn VND áp dụng thống nhất bằng mức lãi suất không kỳ hạn dành cho KHTC tại VCBNeo là 0.5%/năm